KHOA ĐẠI HỌC TẠI CHỨC
I. GIỚI THIỆU CHUNG
- Ngày thành lập: 25-4-1961 (Theo Quyết định số 293/QĐ của Bộ Giáo dục về việc “thành lập khoa hàm thụ vào buổi tối” tại Trường Đại học Kinh tế Tài chính, nay là Trường Đại học Kinh tế Quốc dân).
- Địa chỉ: Tầng 1, Nhà 5, Trường Đại học KTQD, số 207 Đường Giải Phóng - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội.
- Điện thoại: Tổng đài: (04) 36280280
Các số máy lẻ: 5500-5515; 5985; 6789
- E.Mail: kdhtc@neu.edu.vn;
- Website: http://www.khoadaihoctaichuc.neu.edu.vn
- Fax: (04) 36283498
- Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu: Tham mưu, giúp việc cho Hiệu trưởng quản lý về công tác đào tạo hệ đại học vừa làm vừa học (VLVH) và các hệ đào tạo phi chính quy khác cấp bằng đại học VLVH của Trường (văn bằng II, liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học).
- Đội ngũ: Tổng số cán bộ của Khoa hiện nay có 17 người. Trong đó:
+ Biên chế: 8 ; Hợp đồng: 9
+ Nam: 10; Nữ: 07
+ PGS.TS: 02; Thạc sỹ: 07; Cử nhân: 8
- Một số thành tích chủ yếu:
+ Số sinh viên tốt nghiệp: Tính đến tháng 6 năm 2011, tổng số sinh viên các hệ đào tạo do Khoa Đại học Tại chức quản lý đã tốt nghiệp ra trường là: 55.018 sinh viên. Trong đó:
Hệ VLVH (tại chức cũ): 53.103 sinh viên
Hệ Văn bằng II: 350 sinh viên
Các hệ đào tạo khác: 1565 sinh viên
+ Số sinh viên hiện tại : Tính đến tháng 6 năm 2011, tổng số sinh viên đang theo học trong khoa là: 25.773 sinh viên. Trong đó:
Hệ đại học VLVH: 24.292 sinh viên
Hệ văn bằng II: 545 sinh viên
Hệ liên thông từ Trung cấp lên Đại học: 936 sinh viên
+ Số đơn vị phối hợp đào tạo: Tính đến tháng 6 năm 2011, tổng số đơn vị phối hợp đào tạo của Khoa là 85. Các đơn vị này được phân bố trên địa bàn của nhiều tỉnh/thành phố thuộc cả 03 miền: Bắc, Trung, Nam và thuộc nhiều bộ/ngành khác nhau.
+ Danh hiệu thi đua:
Huân chương Lao động hạng Ba (năm 1979)
Huân chương Lao động hạng Nhì (năm 1996)
Huân chương Lao động hạng Nhất (năm 2002)
II. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ
1. Ban lãnh đạo Khoa:
|
Trưởng khoa
|
PGS.TS Nguyễn Viết Lâm
|
Địa chỉ: Phòng 01, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5500;
E.mail: nguyenvietlam@neu.edu.vn
|
|
Phó trưởng khoa
|
GVC. ThS Phạm Văn Hữu
|
Địa chỉ: Phòng 02, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5985;
Email: huupv@neu.edu.vn
|
|
Phó trưởng khoa
|
PGS. TS Nguyễn Xuân Quang
|
Địa chỉ: Phòng 03, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/6789,
Email: quangtaichuc@neu.edu.vn
|
2. Các bộ phận chức năng:
|
1. Văn phòng
|
CV. CN. Trần Thu Hương
|
– Văn thư
|
Địa chỉ: Phòng 04, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5514
Email: tthuongktbh@neu.edu.vn
|
|
CV. CN Nguyễn Thị Phương Dung
|
- Tham gia (kiêm GVCN)
|
Địa chỉ: Phòng 04, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5506
Email: dungnp@neu.edu.vn
|
|
2. Tuyển Sinh:
|
CVC.CN Vũ Đăng Luých
|
- Phụ trách
|
Địa chỉ: Phòng 02, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5501
Email: luychvd@neu.edu.vn
luychtc1@gmail.com
|
|
CV. CN Đào Trí Thanh
|
– Tham gia (Kiêm GVCN)
|
Địa chỉ: Phòng 06, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5510
Email: thanhdt@neu.edu.vn
|
|
3. Kế hoạch đào tạo:
|
CV. ThS Nguyễn Chí Dũng
|
- Phụ trách Hệ VB2 và LT (Kiêm GVCN)
|
Địa chỉ: Phòng 07, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5507
Email: dungdo22@yahoo.com
|
|
CV. ThS Nguyễn Văn Hoàng
|
– Phụ trách Hệ ĐH VLVH (Kiêm GVCN)
|
Địa chỉ: Phòng 05, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5505
Email: nvhoangtc@neu.edu.vn
|
|
CV. ThS Trần Thị Kim Trúc
|
- Tham gia
|
Địa chỉ: Phòng 05, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5508
Email: tructtk@gmail.com
|
|
4. Tốt nghiệp
|
CV.CN Trần Thái Oanh
|
- Phụ trách (Kiêm GVCN)
|
Địa chỉ: Phòng 07, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5512
Email: oanh79@neu.edu.vn
|
|
5. Quản lý sự thay đổi của sinh viên(hoãn học, chuyển trường, chuyển địa điểm học…):
|
CV. ThS Trần Thị Nhung
|
- Phụ trách (tham gia QT trang Web)
|
ĐTCĐ: 04 36280280/5508
Địa chỉ: Phòng 06, nhà 5
Email: nhung84@neu.edu.vn
|
|
CV. ThS Nguyễn Anh Duy
|
- Tham gia
|
Địa chỉ: Phòng 05, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5505
Email: duyna@gmail.com
|
|
6. Quản lý học lại, thi lại của học lại:
|
CV. ThS Mai Hà Minh
|
- Phụ trách
|
Địa chỉ: Phòng 06, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5509
Email: mhmai@neu.edu.vn
|
|
7. Quản trị trang Web của khoa:
|
CV. ThS Nguyễn Văn Hoàng
|
– Phụ trách
|
Địa chỉ: Phòng 05, nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5505
Email: nvhoangtc@neu.edu.vn
|
|
CV. ThS Trần Thị Nhung
|
– Tham gia
|
ĐTCĐ: 04 36280280/5509
Địa chỉ: Phòng 06, nhà 5
Email: nvhoangtc@neu.edu.vn
|
3. Bộ phận quản lý trực tiếp các lớp sinh viên (GVCN)
TT |
HỌ VÀ TÊN
|
NHIỆM VỤ
|
|
1
|
Tạ Ích Khiêm
CN, CVC
Địa chỉ:
Phòng 03, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5504
Email: khiemti@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hệ VLVH tại trường và tại một số địa phương và cơ sở liên kết gồm: Bộ Xây dựng, Bắc Giang, Hưng Yên, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Trường Cao đẳng ĐS, Trường Cao đẳng TM, Trung cấp cầu đường và dạy nghề.
2. Quản lý các lớp học hệ VB2 – Khóa 19B, 22B tại Trường TH KT – KT Lạng Sơn.
3. Quản lý các lớp học hệ LT từ CĐ lên ĐH – khóa 9B, 10B, 11C tại trường CĐ Tài chính – QTKD (Bộ TC), Trường TH KT – KT Lạng Sơn, Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên.
|
|
2
|
Trần Quang Quý
CN, CV
Địa chỉ:
Phòng 07, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5513
Email: quytq@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hệ VLVH tại trường và tại một số địa phương và cơ sở liên kết gồm: Lào Cai, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Đà Nẵng, Quảng Bình, Quảng Nam, Trường Trung cấp Đa ngành Hà Nội, Viện phát triển tri thức KD và công nghệ.
2. Quản lý các lớp học hệ VB2 khóa 20 tại trường và khóa 21B, 22B tại Viện phát triển tri thức kinh doanh và Công nghệ.
|
|
3
|
Vũ Thanh Vân
CN, CV
Địa chỉ:
Phòng 03, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5502
Email: vanktc@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hệ VLVH tại trường và tại một số địa phương và cơ sở liên kết gồm: Bắc Ninh, Hải Dương, Tuyên Quang, Trường Đào tạo BDCB Công thương TW, Trường DN Công đoàn Việt Nam, Trường TC Nghề số 1 Hà Tây, Trường Trung học KT Bắc Thăng Long, Trường Trung cấp nghề CĐ GTVT.
2. Quản lý các lớp hệ VB2 – Khóa 17 tại trường và khóa 19B, 21B học tại TT GDTX Hải Dương.
3. Quản lý các lớp hệ LT từ CĐ lên ĐH khóa 10B, 11B – tại TT GDTX Hải Dương, Trường CĐ Thống kê Bắc Ninh.
|
|
4
|
Nguyễn Văn Hoàng
ThS, CV
Địa chỉ:
Phòng 05, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5505
Email: nvhoangtc@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hẹ VHVH tại trường và tại một số địa phương và cơ sở liên kết gồm: Trường TC nghề KT & NV xây dựng, Sơn La, Điện Biên, Hòa Bình
2. Quản lý các lớp học hệ VB2 – khóa 19B, 21B – học tại Trường CĐ Nghề mỏ Hồng Cẩm.
3. Quản lý các lớp học hệ LT từ CĐ lên ĐH – khóa 11B, 11C – học tại trường CĐ Nghề mỏ Hồng Cẩm, CĐ KT – KT Điện Biên.
|
|
5
|
Đào Trí Thanh
CN, CV
Địa chỉ:
Phòng 06, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5510
Email: thanhdc@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hệ VLVH tại trường và tại một số địa phương và cơ sở liên kết gồm: KonTum, Gia Lai, Hà Giang, Hải Phòng, Đà Nẵng, Trường TC Du lịch, Trường TC Công nghệ Anhstanh, Trường TC Bách nghệ Hà Nội.
2. Quản lý các lớp học hệ VB2 – Khóa 21 tại trường và khóa 8, 9, 19B, 21B tại TT GDTX Hải Phòng, CĐ Cộng đồng Hải Phòng, ĐH Y Hải Phòng.
3. Quản lý các lớp học hệ LT từ CĐ lên ĐH – khóa 10B, 11C – tại CĐ Cộng đồng Hải Phòng, ĐH Y Hải Phòng.
|
|
6
|
Nguyễn Thị Phương Dung
CN, CV
Địa chỉ: Phòng 04, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5506
Email: dungnp@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hệ VLVH ngoài giờ tại trường và tại Hà Nội và cơ sở liên kết gồm: Trường TC Nghề số 17 – Bộ quốc phòng, Trường Cao đẳng Đại Việt.
2. Quản lý các lớp học hệ VB2 – khóa 21B – tại Trường CĐ Cộng đồng Hà Nội, TT Đào tạo NHNN&PTNT.
3. Quản lý các lớp hệ LT từ CĐ lên ĐH – khóa 10, 11 tại trường.
|
|
7
|
Trần Thị Thái Oanh
CN, CV
Địa chỉ:
Phòng 07, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5512
Email: oanh79@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hệ VB2 – Khóa 18, 19 tại trường.
2. Quản lý sinh viên của các khóa chưa đủ tư cách dự thi tốt nghiệp.
|
|
8
|
Trần Thu Hương
CN, CV
Địa chỉ:
Phòng 04, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5514
Email: tthuongktbh@neu.edu.vn
|
1. Quản lý các lớp học hệ VB2 – khóa 22 tại trường.
2. Quản lý các lớp học hệ LT từ CĐ lên ĐH – khóa 10 tại trường
|
|
9
|
Nguyễn Chí Dũng
ThS, CV
Địa chỉ:
Phòng 07, Nhà 5
ĐTCĐ: 04 36280280/5507
Email: dungdo22@yahoo.com
|
1. Quản lý một số lớp học hệ VLVH tại địa phương và cơ sở liên kết bao gồm: Trường THKT&NV Hà Nội, Trường ĐTBD CB Văn hóa, thể thao, du lịch; Hội khuyến học, Yên Bái, Nghệ An, Hà Tĩnh, Thanh Hóa.
2. Quản lý một số lớp học hệ VB2 – khóa 19B, 21B, 22B tại TT GDTX tỉnh Nghệ An.
3. Quản lý một số lớp hệ LT từ CĐ lên ĐH – khóa 10B tại TT GDTX tỉnh Nghệ An.
|
III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Chương trình đào tạo hệ đại học VLVH.
- Thời gian đào tạo: 4,5- 5 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH, bổ túc THPT, Trung cấp chuyên nghiệp.
- Phương thức học: Định kỳ (một năm học 2 kỳ, 10 ngày /tháng); Ngoài giờ (các buổi tối và thứ Bảy, CN); Bán ngoài giờ (theo PT định kỳ 10 ngày/tháng, trong đó các ngày hành chính học vào buôi chiều và buổi tối)
- Các chuyên ngành thuộc 06 ngành: (1) Kế toán - Kiểm toán, (2) Ngân hàng- Tài chính; (3) Kinh tế; (4) Quản trị Kinh doanh; (5) Luật (6) Hệ thống thông tin Kinh tế.
2. Chương trình đào tạo hệ đại học Văn bằng bằng 2.
- Thời gian đào tạo: 2- 2,5 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Những người đã có một bằng đại học
- Phương thức học: Định kỳ (một năm học 2 kỳ, 10 ngày /tháng); Ngoài giờ (các buổi tối và thứ Bảy, CN); Bán ngoài giờ (theo PT định kỳ 10 ngày/tháng, trong đó các ngày hành chính học vào buôi chiều và buổi tối)
- Các chuyên ngành thuộc 06 ngành: (1) Kế toán - Kiểm toán, (2) Ngân hàng- Tài chính; (3) Kinh tế; (4) Quản trị Kinh doanh; (5) Luật; (6) Hệ thống thông tin Kinh tế.
3. Chương trình đào tạo hệ liên thông từ Trung cấp lên Đại học.
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp
- Phương thức học: Định kỳ (một năm học 2 kỳ, 10 ngày/tháng); Ngoài giờ (các buổi tối và thứ Bảy, CN); Bán ngoài giờ (theo PT định kỳ 10 ngày/tháng, trong đó các ngày hành chính học vào buôi chiều và buổi tối)
- Các chuyên ngành thuộc 04 ngành: (1) Kế toán - Kiểm toán, (2) Ngân hàng- Tài chính; (3) Quản trị Kinh doanh; (4) Khoa học máy tính; (5) Luật học
4. Chương trình đào tạo hệ liên thông từ trình độ Trung cấp nghề lên Đại học.
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung cấp nghề, cao đẳng nghề
- Phương thức học: Định kỳ (một năm học 2 kỳ, 10 ngày/tháng); Ngoài giờ (các buổi tối và thứ Bảy, CN); Bán ngoài giờ (theo PT định kỳ 10 ngày/tháng, trong đó các ngày hành chính học vào buôi chiều và buổi tối)
- Các chuyên ngành thuộc 02 ngành: (1) Kế toán - Kiểm toán, (2) Khoa học máy tính.
5. Chương trình đào tạo hệ liên thông từ trình độ Cao đẳng nghề lên Đại học.
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Cao đẳng nghề
- Phương thức học: Định kỳ (một năm học 2 kỳ, 10 ngày/tháng); Ngoài giờ (các buổi tối và thứ Bảy, CN); Bán ngoài giờ (theo PT định kỳ 10 ngày/tháng, trong đó các ngày hành chính học vào buôi chiều và buổi tối)
- Các chuyên ngành thuộc 02 ngành: (1) Kế toán - Kiểm toán, (2) Khoa học máy tính.
6. Chương trình đào tạo hệ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học.
- Thời gian đào tạo: 1,5 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp hệ Cao đẳng
- Phương thức học: Định kỳ (một năm học 2 kỳ, 10 ngày/tháng); Ngoài giờ (các buổi tối và thứ Bảy, CN); Bán ngoài giờ (theo PT định kỳ 10 ngày/tháng, trong đó các ngày hành chính học vào buôi chiều và buổi tối)
- Các chuyên ngành thuộc 05 ngành: (1) Kế toán – Kiểm toán, (2) Ngân hàng – Tài chính, (3) Kinh tế, (4) Quản trị kinh doanh, (5) Khoa học máy tính.
7. Chương trình đào tạo Cao đẳng VLVH.
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Đối tượng tuyển sinh: Cán bộ đương chức thuộc bộ máy quản lý nhà nước cấp xã, Phường của các tỉnh miền núi phía Bắc và Bắc Trung bộ và Cán bộ đương chức hiện đang công tác tại các huyện vùng cao đặc biệt khó khăn.
- Phương thức học: Định kỳ hoặc bán ngoài giờ
- Các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Tài chính Ngân hàng, Kế toán
IV. HỆ THỐNG VĂN BẢN QUẢN LÝ
1. Quy định của Nhà nước và Bộ Giáo dục & Đào tạo
1) Quyết định số 42/2008/QĐ-BGDĐT ngày 28/7/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc “Quy định về liên kết đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học”.
2) Quyết định 36/2007/QĐ-BGDĐT ngày 28/06/2007 ban hành “Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học”.
3) Quyết định số 62/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25/11/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế Tuyển sinh hệ vừa làm vừa học.
4) Thông tư số 15/2011/TT-BGDĐT ngày 09/04/2011sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế truyển sinh đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học ban hành kèm theo Quyết định số 62/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25/11/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế Tuyển sinh hệ vừa làm vừa học
5) Thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT ngày 25/12/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành “Quy định đào tạo liên thông trình độ Cao đẳng, Đại học”.
6) Thông tư 09/2010/TT-BGDĐT ngày 10/03/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành “Quy chế Học viên các trường Đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hình thức vừa làm vừa học”.
2. Các văn bản quy định của Trường
- Thông báo thu học phí, kinh phí đào tạo, lệ phí
- Hợp đồng liên kết đào tạo
- Hợp đồng đào tạo theo nhu cầu
- Văn bản hướng dẫn về thanh quyết toán
3. Các văn bản hướng dẫn của Khoa
- Kiểm tra đơn vị liên kết
- Xác nhận là sinh viên
- Đơn xin học lại
- Đơn xin chuyển trường, chuyển địa điểm học, chuyển chuyên ngành
- Đơn xin hoãn học, tiếp tục học
- Đăng ký thi tốt nghiệp, chứng nhận tốt nghiệp
Ngày 02 tháng 4 năm 2013