TIN TỨC SỰ KIỆN

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
_________________
Số:    163     /QĐ-ĐHKTQD

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày  16   tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH
Về việc: Ban hành Bộ chương trình đào tạo trình độ đại học hình thức đào tạo vừa làm vừa học của  40 chuyên ngành đào tạo theo học chế tín chỉ, áp dụng từ năm 2017
________________________

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

Căn cứ Luật giáo dục đại học số 08/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Điều lệ Trư­ờng Đại học ban hành theo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22/9/2010 của Thủ t­ướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 368/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 03 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Kinh tế quốc dân giai đoạn 2015 – 2017;
Căn cứ Thông tư số 07/2015/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 16 tháng 04 năm 2015,về việc Ban hành quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục đại học và quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ ;
 Căn cứ Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Kinh tế quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-ĐHKTQD-TCCB ngày 11/11/2011 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế quốc dân;
Căn cứ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị giúp Hiệu trưởng thực hiện chức năng quản lý ban hành kèm theo Quyết định số 1724/QĐ-ĐHKTQD-TCCB ngày 11/11/2011 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế quốc dân; 
Căn cứ Quyết định số 455/QĐ-ĐHKTQD ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Hiệu trưởng về việc ban hành Bộ chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy gồm 47 chương trình đào tạo của 47 chuyên ngành thuộc 16 ngành (tuyển sinh năm 2012);
Căn cứ Quyết định số 280/QĐ-ĐHKTQD ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Hiệu trưởng về việc ban hành Ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy của 08 chuyên ngành;
Căn cứ Quyết định số 184/QĐ-ĐHKTQD ngày 24 tháng 02 năm 2016của Hiệu trưởng về việc  phê duyệt Đề án mở ngành đào tạo Kinh tế đầu tư, trình độ đại học, hệ chính quy tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân;
Căn cứ Quyết định số 1020/QĐ-ĐHKTQD  ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Hiệu trưởng về việc  Ban hành bộ đề cương chi tiết học phần trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy;
Căn cứ Kết luận của Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường tại cuộc họp ngày 20/01/2017 về chương trình đào tạo đại học hình thức đào tạo vừa làm vừa học theo học chế tín chỉ của 40 chuyên ngành áp dụng cho các lớp khai giảng từ năm 2017;
Theo đề nghị của Ông Trưởng khoa Đại học tại chức và Trưởng các khoa / viện có chuyên ngành đào tạo,

QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chương trình đào tạo trình độ đại học hình thức đào tạo vừa làm vừa học của 40 chuyên ngành áp dụng cho các lớp khai giảng từ năm 2017. (có danh sách kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các Ông (Bà) Trưởng khoa, Viện trưởng, Trưởng phòng, Trưởng bộ môn, và Trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ GDĐT (để báo cáo)
- Đảng ủy, HĐT (để báo cáo)
- BGH (để chỉ đạo)
- Như Điều 3
- Viện CNTT (để công bố trên cổng TTĐT)
- Thành viên HĐ KH&ĐT Trường
- Lưu TH, K.ĐHTC

HIỆU TRƯỞNG
(đã ký và đóng dấu)

 

 

GS.TS. Trần Thọ Đạt

 

DANH SÁCH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

HÌNH THỨC ĐÀO TẠO VLVH

         
         

TT

TÊN CHUYÊN NGÀNH

NGÀNH

KHOA/VIỆN

Trang

1

Kinh tế đầu tư

Kinh tế đầu tư

Khoa Đầu tư

1

2

Kinh tế BĐS và Địa chính

Bất động sản

Khoa BĐS và KTTN

7

3

Kinh tế nông nghiệp

Kinh tế nông nghiệp

Khoa BĐS và KTTN

13

4

Kinh tế tài nguyên

Kinh tế tài nguyên

Khoa BĐS và KTTN

19

5

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm

Khoa Bảo hiểm

25

6

Kinh tế Bảo hiểm

Bảo hiểm

Khoa Bảo hiểm

31

7

Quản trị KD du lịch

Quản trị DVDL và Lữ hành

Khoa Du lịch khách sạn

37

8

Quản trị KD khách sạn

Quản trị khách sạn

Khoa Du lịch khách sạn

43

9

Quản trị KD lữ hành

Quản trị DVDL và Lữ hành

Khoa Du lịch khách sạn

49

10

Quản lý công

Kinh tế

Khoa khoa học quản lý

55

11

Quản lý kinh tế

Kinh tế

Khoa khoa học quản lý

61

12

Kinh tế phát triển

Kinh tế

Khoa kế hoạch và phát triển

67

13

Kế hoạch

Kinh tế

Khoa kế hoạch và phát triển

73

14

Kinh tế và QL nguồn nhân lực

Kinh tế

Khoa KT và QL NNL

79

15

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

Khoa KT và QL NNL

85

16

Luật kinh doanh

Luật

Khoa Luật

90

17

Kinh tế - QL TN MT

Kinh tế

Khoa Môi trường đô thị

96

18

Kinh tế quản lý đô thị

Kinh tế

Khoa Môi trường đô thị

102

19

Quản trị bán hàng

Marketing

Khoa Marketing

108

20

Quản trị Marketing

Marketing

Khoa Marketing

114

21

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị kinh doanh

Khoa Quản trị KD

120

22

Quản trị kinh doanh TH

Quản trị kinh doanh

Khoa Quản trị KD

126

23

Thống kê kinh doanh

Thống kê kinh tế

Khoa Thống kê

132

24

Thống kê kinh tế xã hội

Thống kê kinh tế

Khoa Thống kê

138

25

Hệ thống thông tin quản lý

Hệ thống thông tin quản lý

Khoa Tin học kinh tế

144

26

Tin học kinh tế

Hệ thống thông tin quản lý

Khoa Tin học kinh tế

150

27

Công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Viện Công nghệ thông tin

156

28

Kiểm toán

Kế toán

Viện Kế toán - Kiểm toán

162

29

Kế toán

Kế toán

Viện Kế toán - Kiểm toán

168

30

Ngân hàng

Tài chính - ngân hàng

Viện Ngân hàng Tài chính

174

31

Quản lý thuế

Tài chính - ngân hàng

Viện Ngân hàng Tài chính

180

32

Tài chính công

Tài chính - ngân hàng

Viện Ngân hàng Tài chính

187

33

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính - ngân hàng

Viện Ngân hàng Tài chính

193

34

Tài chính quốc tế

Tài chính - ngân hàng

Viện Ngân hàng Tài chính

199

35

Thị trường chứng khoán

Tài chính - ngân hàng

Viện Ngân hàng Tài chính

205

36

Hải Quan

Kinh tế

Viện TM và KTQT

211

37

Kinh tế quốc tế

Kinh tế quốc tế

Viện TM và KTQT

217

38

Quản trị kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

Viện TM và KTQT

223

39

Quản trị kinh doanh TM

Kinh doanh thương mại

Viện TM và KTQT

233

40

Thương mại quốc tế

Kinh doanh thương mại

Viện TM và KTQT

238

 

Các file đính kèm:



Các tin tức khác: